Chào mừng đến với Cổng thông tin điện tử Bệnh viện Thành phố Hải Phòng
THÔNG BÁO BẢNG GIÁ VIỆN PHÍ 2021
SỞ Y TẾ HẢI PHÒNG
BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN
BIỂU GIÁ THU DỊCH VỤ KHÁM CHỮA BỆNH
(Thông tư 13/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 áp dụng cho BN BHYT
Thông tư liên tịch 02/2017/TTLT-BYT-BTC ngày 15/03/2017)
STT TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT TT 13/2019/TT-BYT ngày 05/7/2019 BN BHYT TT số 02/2017/TT-BYT ngày 15/3/2017 BN Tự túc GHI CHÚ
KHUNG GIÁ KHÁM BÊNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
1 Khám lâm sàng chung 34,500 35,000
2 Khám SK toàn diện tuyển LĐ, lái xe (Không kể XN ) 120,000
KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH
1 Ngày giường bệnh : Đông y 130,600 126,600
+ Nếu nằm ghép 02 người 65,300 63,300
+ Nếu nằm ghép 03 người 39,180 37,980
2 Ngày giường bệnh ban ngày : Đông y 39,180 37,980
3 Ngày giường bệnh : ngoại khoa
Sau phẫu thuật loại 1: 256,300 204,400
+ Nếu nằm ghép 02 người 128,150 102,200
+ Nếu nằm ghép 03 người 76,890 61,320
Sau phẫu thuật loại 2: 223,800 188,500
+ Nếu nằm ghép 02 người 111,900 94,250
+ Nếu nằm ghép 03 người 67,140 56,550
Sau phẫu thuật loại 3: 199,200 152,500
+ Nếu nằm ghép 02 người 99,600 76,250
+ Nếu nằm ghép 03 người 59,760 45,750
KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
A CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
I Siêu âm
1 Siêu âm 43,900 49,000
2 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 222,000 211,000
Siêu âm màu tim 4D(3D REAL TIME) 457,000 446,000
II Chiếu chụp X.quang
1 Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế) 50,200 47,000
2 Chụp Xquang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế) 56,200 53,000
3 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (1 tư thế) 56,200 53,000
4 Chụp Xquang phim > 24x30 cm (2 tư thế) 69,200 66,000
5 Đo mật độ xương 1 vị trí (bằng phương pháp DEXA) 82,300 79,500
6 Đo mật độ xương 2 vị trí (bằng phương pháp DEXA) 141,000 139,000
7 Đo mật độ xương (bằng phương pháp siêu âm) 21,400
III Thăm dò chức năng
1 Điện tâm đồ 32,800 45,900
2 Điện não đồ 64,300 69,600
3 Lưu huyết não 43,400 40,600
B CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI
1 Cấp cứu ngừng tuần hoàn ( bao gồm cả bóng dùng nhiều lần) 479,000 458,000
2 Cắt chỉ 32,900 30,000
3 Chọc hút khí màng phổi 143,000 136,000
4 Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết 244,000 231,000
5 Nong niệu đạo và đặt thông đái ( bao gồm cả Sonde) 241,000 228,000
6 Rửa bàng quang( chưa bao gồm hoá chất) 198,000 185,000
7 Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ 243,000 228,000
8 Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu 63,600 59,400
9 Tháo bột khác (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú) 52,900 49,500
10 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài ≤ 15cm (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú) 57,600 55,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
11 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82,400 79,600
12 Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm (Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú) 82,400 79,600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
13 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50cm 112,000 109,000
14 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 134,000 129,000
15 Thay băng vết thương hoặc vết mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179,000 174,000
16 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240,000 227,000
17 Thông đái 90,100 85,400
18 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82,100 78,000
19 Tiêm (bắp/dưới da/tĩnh mạch) (chỉ áp dụng cho BN ngoại trú) 11,400 10,000
20 Truyền tĩnh mạch (chỉ áp dụng cho BN ngoại trú) 21,400 20,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
21 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178,000 172,000
22 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài >10cm 237,000 224,000
23 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài <10cm 257,000 244,000
24 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài >10cm 305,000 286,000
C Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
1 Bàn kéo 45,800 43,800
2 Bó Farafin 42,400 50,000
3 Bó thuốc 50,500 47,700
4 Bồn xoáy 16,200 14,800
5 Châm (có kim dài) 72,300 81,800
6 Châm (kim ngắn) 65,300 81,800
7 Chẩn đoán điện 36,200 33,700
8 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 58,500 53,200
9 Chôn chỉ (cấy chỉ) 143,000 174,000
10 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,500 35,000
11 Đặt thuốc Y học cổ truyền 45,400 43,200
12 Điện châm (có kim dài) 74,300 75,800
13 Điện châm ( kim ngắn) 67,300 75,800
14 Điện phân 45,400 44,000
15 Điện từ trường 38,400 37,000
16 Điện vi dòng giảm đau 28,800 28,000
17 Điện xung 41,400 40,000
18 Giác hơi 33,200 31,800
19 Giao thoa 28,800 28,000
20 Hồng ngoại 35,200 41,100
21 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45,300 50,500
22 Laser châm 47,400 78,500
23 Laser chiếu ngoài 34,000 33,000
24 Laser nội mạch 53,600 51,700
25 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền 105,000 100,000
26 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền 105,000 100,000
27 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền 105,000 100,000
28 Ngâm thuốc y học cổ truyền 49,400 47,300
29 Sắc thuốc (01 thang) 12,500 12,000
30 Siêu âm điều trị 45,600 44,400
31 Sóng ngắn 34,900 40,700
32 Sóng xung kích điều trị 61,700 58,000
33 Tập do cứng khớp 45,700 41,500
34 Tập do liệt ngoại biên 28,500 24,300
35 Tập do liệt thần kinh trung ương 41,800 38,000
36 Tập dưỡng sinh 23,800 20,000
37 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...) 59,500 52,400
38 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 11,200 9,800
39 Tập nuốt (có sử dụng máy) 158,000 152,000
40 Tập nuốt (không sử dụng máy) 128,000 122,000
41 Tập sửa lỗi phát âm 106,000 98,800
42 Tập vận động đoạn chi 42,300 44,500
43 Tập vận động toàn thân 46,900 44,500
44 Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp 29,000 27,300
45 Tập với hệ thống ròng rọc 11,200 9,800
46 Tập với xe đạp tập 11,200 9,800
47 Thuỷ châm 66,100 61,800
48 Thuỷ trị liệu 61,400 84,300
49 Tử ngoại 34,200 38,000
50 Vật lý trị liệu chỉnh hình 30,100 29,000
51 Vật lý trị liệu hô hấp 30,100 29,000
52 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 30,100 29,000
53 Xoa bóp áp lực hơi 30,100 29,000
54 Xoa bóp bấm huỵệt 65,500 61,300
55 Xoa bóp bằng máy 28,500 24,300
56 Xoa bóp cục bộ bằng tay 41,800 59,500
57 Xoa bóp toàn thân 50,700 87,000
58 Xông hơi thuốc 42,900 40,000
59 Xông khói thuốc 37,900 35,000
60 Xông thuốc bằng máy 42,900 40,000
D PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
I Ngoại khoa
Ngoại tiêu hóa
1 Phẫu thuật cắt trĩ/điều trị nứt kẽ hậu môn/điều trị áp xe rò hậu môn 2,562,000 2,461,000
2 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao ( Phương pháp Longo ) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động ) 2,254,000 2,153,000
3 Cắt Polyp ống tiêu hóa ( thực quản/dạ dày/đại tràng/trực tràng) 1,038,000 1,010,000
4 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 186,000 173,000
5 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 137,000 124,000
6 Thắt các búi trĩ hậu môn 277,000 264,000
Ngoại xương, cột sống, hàm mặt
1 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 259,000 250,000
2 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 159,000 150,000
3 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 399,000 386,000
4 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 221,000 208,000
5 Nắn trật khớp vai (bột liền) 319,000 310,000
6 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 164,000 155,000
7 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 234,000 225,000
8 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 162,000 150,000
9 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335,000 320,000
10 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254,000 236,000
11 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335,000 320,000
12 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212,000 200,000
II Mắt
1 Bơm rửa lệ đạo 36,700 35,000
2 Chích chắp hoặc lẹo 78,400 75,600
3 Chích mủ hốc mắt 452,000 429,000
4 Đánh bờ mi 37,700 34,900
5 Đo nhãn áp 25,900 23,700
6 Đo thị lực khách quan 73,000 65,500
7 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê) 82,100 75,300
8 Lấy sạn vôi kết mạc 35,200 33,000
9 Nặn tuyến bờ mi 35,200 33,000
10 Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng 52,500 49,600
III Tai mũi họng
1 Nội soi Tai Mũi Họng 104,000 202,000
2 Nội soi tai 40,000
3 Nội soi mũi 40,000
4 Nội soi họng 40,000
5 Khí dung 20,400 17,600
6 Làm thuốc thanh quản hoặc tai 20,500 20,000
7 Lấy dị vật họng 40,800 40,000
8 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62,900 60,000
9 Lấy nút biểu bì ống tai 62,900 60,000
10 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 27,400 24,600
IV Răng hàm mặt
1 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 134,000 124,000
2 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 77,000 70,900
3 Điều trị tuỷ lại 954,000 941,000
4 Điều trị tuỷ răng số 4, 5 565,000 539,000
5 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm dưới 795,000 769,000
6 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 422,000 409,000
7 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 925,000 899,000
8 Răng sâu ngà 247,000 234,000
9 Hàn composite cổ răng 337,000 324,000
10 Nhổ chân răng 190,000 180,000
11 Nhổ răng đơn giản 102,000 98,600
12 Nhổ răng khó 207,000 194,000
13 Trám bít hố rãnh 212,000 199,000
E XÉT NGHIỆM
I Huyết học
1 Co cục máu đông 14,900 14,500
2 Thời gian máu chảy (phương pháp Duke) 12,600 12,300
3 Thời gian máu đông 12,600 12,300
4 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy đếm tự động 40,400 39,200
5 Máu lắng (bằng máy tự động) 34,600 33,600
6 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 23,100 22,400
7 Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công 36,900 35,800
II Hóa sinh
Máu
1 Ca++ máu (chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp) 16,100 15,900
2 Định lượng Bilirubin toàn phần 21,500 21,200 Không thanh toán đối với các xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
3 Định lượng Bilirubin trực tiếp 21,500 21,200
4 Định lượng GPT 21,500 21,200
5 Định lượng GOT 21,500 21,200
6 Định lượng Abumine 21,500 21,200
7 Định lượng Cretinin 21,500 21,200
8 Định lượng Glucose 21,500 21,200
9 Định lượng Protein toàn phần 21,500 21,200
10 Định lượng Urê 21,500 21,200
11 Định lượng Acid uric 21,500 21,200
12 Định lượng Triglycerit 26,900 26,500
13 Định lượng Cholesterol 26,900 26,500
14 Định lượng HDL 26,900 26,500
15 Định lượng LDL 26,900 26,500
Nước tiểu
1 Tổng phân tích nước tiểu 27,400 37,100
2 Điện giải đồ (Na, K, CL) 29,000 28,600 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
3 Urê niệu 16,100 15,900
4 Acid uric niệu 16,100 15,900
5 Cretininniệu 16,100 15,900
III Vi sinh
1 HBsAg (Nhanh) 53,600 51,700
2 Ký sinh trùng/vi nấm soi tươi 41,700 40,200
3 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 32,100 31,000
4 Anti-HIV (nhanh) 53,600 51,700
Ghi chú: Bảng giá thu DV KCB có hiệu lực từ : /03/2021
BỆNH VIỆN YHCT HẢI PHÒNG

Thông tin mới nhất




Đăng nhập